Từ

录取 (lù qǔ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

录取 (lù qǔ) là một từ tiếng Trung: tuyển, nhận vào. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 录取

动 dòng động từ

tuyển, nhận vào

她被北京大学录取了。

tā bèi Běi jīng Dà xué lù qǔ le

Cô ấy đã được nhận vào Đại học Bắc Kinh.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

录 lù — ghi chép, đăng ký (hành động hành chính ghi nhận việc chấp nhận)

取 qǔ — chọn, tuyển (hành động chọn lựa ai đó)

Cấu trúc & nét viết
1 录 lù — ghi chép; chép lại
录 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 取 qǔ — cầm lấy
取 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

2.2 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét