Từ
录取 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
录取 (lù qǔ) là một từ tiếng Trung: tuyển, nhận vào. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 录取
动 động từ
tuyển, nhận vào
她被北京大学录取了。
Cô ấy đã được nhận vào Đại học Bắc Kinh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
录 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
彐 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
氺 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
取 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
耳 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét