Từ
收取 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
收取 (shōu qǔ) là một từ tiếng Trung: thu; thu thập. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 收取
动 động từ
thu; thu thập
这家餐厅不收取服务费。
Nhà hàng này không thu phí dịch vụ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
收 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丩 là bộ thủ trong 3 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
取 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
耳 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét