Từ

领取 (lǐng qǔ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

领取 (lǐng qǔ) là một từ tiếng Trung: nhận, lấy. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 领取

动 dòng động từ

nhận, lấy

请到前台领取您的包裹。

qǐng dào qián tái lǐng qǔ nín de bāo guǒ

Vui lòng đến quầy lễ tân để nhận gói hàng của bạn.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

领 lǐng — nhận (chính thức)

取 qǔ — lấy, thu được

Cấu trúc & nét viết
1 领 lǐng — cổ; họng

领 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 取 qǔ — cầm lấy
取 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

2.2 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét