Từ
领取 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
领取 (lǐng qǔ) là một từ tiếng Trung: nhận, lấy. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 领取
动 động từ
nhận, lấy
请到前台领取您的包裹。
Vui lòng đến quầy lễ tân để nhận gói hàng của bạn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
领 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
令 là bộ thủ trong 11 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét
取 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
耳 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét