Từ
特征 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
特征 (tè zhēng) là một từ tiếng Trung: đặc trưng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 特征
名 danh từ
đặc trưng
这种动物的主要特征是长尾巴。
Đặc trưng chính của loài động vật này là đuôi dài.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
特 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
牛 là bộ thủ trong 13 chữ
寺 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
征 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét