Từ
珍视 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
珍视 (zhēn shì) là một từ tiếng Trung: trân trọng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 珍视
动 động từ
trân trọng
我珍视和家人在一起的时光。
Tôi trân trọng khoảng thời gian bên gia đình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
珍 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
人 là bộ thủ trong 18 chữ
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
视 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
见 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét