Từ
藐视 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
藐视 (miǎo shì) là một từ tiếng Trung: khinh thường. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 藐视
动 động từ
khinh thường
他藐视法律,最终受到了惩罚。
Anh ta khinh thường pháp luật và cuối cùng đã bị trừng phạt.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
藐 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
Thứ tự nét
视 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
见 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét