Từ
视觉 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
视觉 (shì jué) là một từ tiếng Trung: thị giác. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 视觉
名 danh từ
thị giác
这幅画给人强烈的视觉冲击。
Bức tranh này mang lại tác động thị giác mạnh mẽ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
视 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
见 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
觉 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
⺍ là bộ thủ trong 4 chữ
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
见 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét