Chữ
祷
祷
HSK 7
- 1. cầu nguyện (xin trời hoặc thần linh giúp đỡ)
- 2. mong mỏi (ngôn ngữ thư tín cũ)
Từ dùng 祷 như dǎo (1)
Cấu trúc & nét viết
祷
— cầu nguyện (xin trời hoặc thần linh giúp đỡ)
祷 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
HSK 1
HSK 4
Thứ tự nét