Từ
歧视 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
歧视 (qí shì) là một từ tiếng Trung: phân biệt đối xử. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 歧视
动 động từ
phân biệt đối xử
我们不应该歧视任何人。
Chúng ta không nên phân biệt đối xử với bất kỳ ai.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
歧 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
止 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
视 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
见 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét