Từ
燃料 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
燃料 (rán liào) là một từ tiếng Trung: nhiên liệu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 燃料
名 danh từ
nhiên liệu
这辆汽车使用清洁燃料。
Chiếc xe này sử dụng nhiên liệu sạch.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
燃 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
火 là bộ thủ trong 45 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
Thứ tự nét
料 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
米 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét