Từ
房租 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
房租 (fáng zū) là một từ tiếng Trung: tiền thuê nhà. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 房租
名 danh từ
tiền thuê nhà
北京的房租很贵。
Tiền thuê nhà ở Bắc Kinh rất đắt.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
房 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
户 là bộ thủ trong 11 chữ
方 là bộ thủ trong 16 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
租 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
且 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét