Từ

运筹帷幄 (yùn chóu wéi wò) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

运筹帷幄 (yùn chóu wéi wò) là một từ tiếng Trung: hoạch định chiến lược trong trướng; vạch kế hoạch từ hậu phương. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 运筹帷幄

成语 chéng yǔ thành ngữ

hoạch định chiến lược trong trướng; vạch kế hoạch từ hậu phương

这位将军运筹帷幄,决胜千里之外。

zhè wèi jiāng jūn yùn chóu wéi wò jué shèng qiān lǐ zhī wài

Vị tướng này hoạch định chiến lược trong trướng và giành chiến thắng từ ngàn dặm xa.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

运 yùn — hoạch định, vận hành chiến lược

筹 chóu — tính toán, lập kế hoạch

帷 wéi — màn trướng, trướng chỉ huy

幄 wò — lều quân đội, trướng chỉ huy

Cấu trúc & nét viết
1 运 yùn — xoay; di chuyển tuần tự

运 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét

2 筹 chóu — que tính bằng tre, gỗ hoặc ngà voi dùng để đếm hoặc làm thẻ

筹 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 ⺮ zhú — bộ thủ tre
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+3)

Thứ tự nét

3 帷 wéi — màn trướng; rèm che xung quanh

帷 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3.1 巾 jīn — vải dùng để lau, bọc hoặc che phủ đồ vật
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét

4 幄 wò — (văn viết) lều trại; màn che

幄 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

4.1 巾 jīn — vải dùng để lau, bọc hoặc che phủ đồ vật
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
4.2 屋 wū — (phương ngữ) nhà; phòng; gia đình
屋 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét