Từ
运河 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
运河 (yùn hé) là một từ tiếng Trung: kênh đào. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 运河
名 danh từ
kênh đào
京杭大运河是世界上最长的人工运河。
Kinh Hàng Đại Vận Hà là kênh đào nhân tạo dài nhất thế giới.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
运 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
云 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét
河 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
可 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét