Từ

运转 (yùn zhuǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

运转 (yùn zhuǎn) là một từ tiếng Trung: vận hành, hoạt động. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 运转

动 dòng động từ

vận hành, hoạt động

这台机器每天运转24小时。

zhè tái jī qì měi tiān yùn zhuǎn èr shí sì xiǎo shí

Máy này hoạt động 24 giờ mỗi ngày.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

运 yùn — vận, di chuyển

转 zhuǎn — chuyển, quay

Cấu trúc & nét viết
1 运 yùn — xoay; di chuyển tuần tự

运 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét

2 转 zhuǎn — xoay; thay đổi hướng hoặc tình thế
Xpinyin

转 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 车 chē — phương tiện giao thông đường bộ có bánh xe
车 là bộ thủ trong 27 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét