Từ
幸运 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
幸运 (xìng yùn) là một từ tiếng Trung: may mắn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 幸运
形 tính từ
may mắn
我很幸运能遇到你。
Tôi rất may mắn được gặp bạn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
幸 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
干 là bộ thủ trong 15 chữ
Thứ tự nét
运 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
云 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét