Từ

厄运 (è yùn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

厄运 (è yùn) là một từ tiếng Trung: vận rủi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 厄运

名 míng danh từ

vận rủi

她终于摆脱了厄运。

tā zhōng yú bǎi tuō le è yùn

Cuối cùng cô ấy đã thoát khỏi vận rủi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

厄 è — tai họa, thảm họa

运 yùn — vận may, vận mệnh

Cấu trúc & nét viết
1 厄 è — (văn ngôn) nơi hiểm yếu
厄 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 运 yùn — xoay; di chuyển tuần tự

运 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét