Từ
筹码 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
筹码 (chóu mǎ) là một từ tiếng Trung: chip cược. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 筹码
名 danh từ
chip cược
在谈判中,我们需要更多的筹码。
Trong đàm phán, chúng ta cần nhiều chip thương lượng hơn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
筹 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét
码 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
石 là bộ thủ trong 30 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
马 là bộ thủ trong 24 chữ
Thứ tự nét