Từ
敬爱 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
敬爱 (jìng ài) là một từ tiếng Trung: kính trọng và yêu quý. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 敬爱
动 động từ
kính trọng và yêu quý
我们敬爱的老师退休了。
Giáo viên được kính trọng và yêu quý của chúng tôi đã về hưu.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
敬 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
爱 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
爫 là bộ thủ trong 8 chữ
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
友 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét