Từ
爱慕 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
爱慕 (ài mù) là một từ tiếng Trung: ngưỡng mộ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 爱慕
动 động từ
ngưỡng mộ
他一直爱慕着那个女孩。
Anh ấy luôn ngưỡng mộ cô gái đó.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
爱 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
爫 là bộ thủ trong 8 chữ
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
友 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét
慕 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
莫 là bộ thủ trong 10 chữ
⺗ là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét