Từ
热爱 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
热爱 (rè ài) là một từ tiếng Trung: yêu say mê. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 热爱
动 động từ
yêu say mê
他热爱自己的工作。
Anh ấy yêu say mê công việc của mình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
热 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
执 là bộ thủ trong 4 chữ
灬 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
爱 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
爫 là bộ thủ trong 8 chữ
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
友 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét