Từ
关爱 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
关爱 (guān ài) là một từ tiếng Trung: quan tâm chăm sóc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 关爱
动 động từ
quan tâm chăm sóc
我们应该关爱老人。
Chúng ta nên quan tâm chăm sóc người cao tuổi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
关 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
爱 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
爫 là bộ thủ trong 8 chữ
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
友 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét