Từ

关爱 (guān ài) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

关爱 (guān ài) là một từ tiếng Trung: quan tâm chăm sóc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 关爱

动 dòng động từ

quan tâm chăm sóc

我们应该关爱老人。

wǒ men yīng gāi guān ài lǎo rén

Chúng ta nên quan tâm chăm sóc người cao tuổi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

关 guān — quan tâm, chú ý

爱 ài — yêu thương, tình cảm

Cấu trúc & nét viết
1 关 guān — đóng lại
关 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.2 天 tiān — bầu trời
天 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 爱 ài — yêu; có tình cảm sâu sắc với ai hoặc điều gì
爱 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.2 冖 mì — vật che phủ, tấm vải phủ lên thứ gì đó
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)
2.3 友 yǒu — bạn bè, người thân thiết
友 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét