Từ

拜年 (bài nián) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

拜年 (bài nián) là một từ tiếng Trung: chúc Tết. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 拜年

动 dòng động từ

chúc Tết

大年初一,孩子们给长辈拜年。

dà nián chū yī hái zi men gěi zhǎng bèi bài nián

Vào mùng một Tết, trẻ em chúc Tết người lớn tuổi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

拜 bài — bày tỏ lòng kính trọng, thăm viếng

年 nián — năm, Tết

Cấu trúc & nét viết
1 拜 bài — vái lạy để bày tỏ sự kính trọng
拜 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.3 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 年 nián — năm (đơn vị thời gian; năm thường = 365 ngày, năm nhuận = 366 ngày, cứ 4 năm một lần)

年 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

年 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét