Từ
年初 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
年初 (nián chū) là một từ tiếng Trung: đầu năm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 年初
名 danh từ
đầu năm
年初我们制定了新的计划。
Đầu năm, chúng tôi đã lập kế hoạch mới.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
年 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
年 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
初 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
衤 là bộ thủ trong 13 chữ
刀 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét