Từ
当年 (dāng nián) — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
当年 (dāng nián) là một từ tiếng Trung: hồi đó. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 当年
名 míng danh từ
hồi đó
当年他是一个很有名的歌手。
dāng nián tā shì yí gè hěn yǒu míng de gē shǒu
Hồi đó anh ấy là một ca sĩ rất nổi tiếng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
当 dāng — vào/trong (chỉ thời gian)
Từ có ký tự này (28)
-
Ví dụ
当然,我很愿意帮助你。
dāng rán wǒ hěn yuàn yì bāng zhù nǐ
Dĩ nhiên, tôi rất sẵn lòng giúp bạn.
-
Ví dụ
当时我还是个学生。
dāng shí wǒ hái shì gè xué shēng
Lúc đó, tôi vẫn còn là sinh viên.
-
Ví dụ
我们应当尊重他人的意见。
wǒ men yīng dāng zūn zhòng tā rén de yì jiàn
Chúng ta nên tôn trọng ý kiến của người khác.
-
Ví dụ
我们当中有人会说英语。
wǒ men dāng zhōng yǒu rén huì shuō yīng yǔ
Ở giữa chúng tôi, có người biết nói tiếng Anh.
-
Ví dụ
当前最重要的任务是完成这个项目。
dāng qián zuì zhòng yào de rèn wu shì wán chéng zhè ge xiàng mù
Nhiệm vụ quan trọng nhất hiện tại là hoàn thành dự án này.
Xem thêm (+23)
-
Ví dụ
当地人很友好。
dāng dì rén hěn yǒu hǎo
Người dân địa phương rất thân thiện.
-
Ví dụ
一美元相当于七元人民币。
yī měi yuán xiāng dāng yú qī yuán rén mín bì
Một đô la Mỹ tương đương với bảy nhân dân tệ.
-
Ví dụ
当下最重要的是健康。
dāng xià zuì zhòng yào de shì jiàn kāng
Điều quan trọng nhất lúc này là sức khỏe.
-
Ví dụ
当今社会竞争很激烈。
dāng jīn shè huì jìng zhēng hěn jī liè
Cạnh tranh trong xã hội hiện đại rất gay gắt.
-
Ví dụ
他是当代最伟大的作家之一。
tā shì dāng dài zuì wěi dà de zuò jiā zhī yī
Ông là một trong những nhà văn vĩ đại nhất đương đại.
-
Ví dụ
我当初就不该答应他。
wǒ dāng chū jiù bù gāi dā ying tā
Lúc đầu tôi không nên đồng ý với anh ấy.
-
Ví dụ
警察当场抓住了小偷。
jǐng chá dāng chǎng zhuā zhù le xiǎo tōu
Cảnh sát bắt kẻ trộm ngay tại chỗ.
-
Ví dụ
她在这次选举中当选为市长。
tā zài zhè cì xuǎn jǔ zhōng dāng xuǎn wéi shì zhǎng
Cô ấy được bầu làm thị trưởng trong cuộc bầu cử này.
-
Ví dụ
有什么话就当面说。
yǒu shén me huà jiù dāng miàn shuō
Nếu có gì muốn nói thì hãy nói trực tiếp.
-
Ví dụ
不敢当,这都是大家的功劳。
bù gǎn dāng zhè dōu shì dà jiā de gōng láo
Tôi không dám nhận, đây là thành tích của mọi người.
-
Ví dụ
她经常充当我们之间的翻译。
tā jīng cháng chōng dāng wǒ men zhī jiān de fān yì
Cô ấy thường đóng vai phiên dịch giữa chúng tôi.
-
- 势 Động lực, sức mạnh, quyền lực
- 不 Không, phủ định
- 可 Có thể, khả năng
- 当 Chịu đựng, chống lại, ngăn chặn
Ví dụ
他的进攻势不可当,对手毫无还手之力。
tā de jìn gōng shì bù kě dāng duì shǒu háo wú huán shǒu zhī lì
Cuộc tấn công của anh ấy không thể cản phá, đối thủ không có sức mạnh để đánh trả.
-
- 当 gánh chịu, đối mặt (điều xứng đáng)
- 之 điều đó (chỉ về danh dự hoặc sự công nhận)
- 无 không có
- 愧 xấu hổ, cảm thấy có lỗi
Ví dụ
她获得这个奖项当之无愧。
tā huò dé zhè ge jiǎng xiàng dāng zhī wú kuì
Cô ấy hoàn toàn xứng đáng nhận giải thưởng này.
-
Ví dụ
当事人双方已经达成和解。
dāng shì rén shuāng fāng yǐ jīng dá chéng hé jiě
Cả hai bên đương sự đã đạt được thỏa thuận hòa giải.
-
Ví dụ
不要当众批评孩子。
bù yào dāng zhòng pī píng hái zi
Đừng chỉ trích trẻ em trước công chúng.
-
Ví dụ
提高教育质量是国家的当务之急。
tí gāo jiào yù zhì liàng shì guó jiā de dāng wù zhī jí
Nâng cao chất lượng giáo dục là ưu tiên hàng đầu của quốc gia.
-
Ví dụ
他听到消息后当即决定返回家乡。
tā tīng dào xiāo xi hòu dāng jí jué dìng fǎn huí jiā xiāng
Anh ấy ngay lập tức quyết định quay về quê hương sau khi nghe tin.
-
Ví dụ
当心地滑!
dāng xīn dì huá
Cẩn thận sàn trơn!
-
Ví dụ
门票当日有效。
mén piào dāng rì yǒu xiào
Vé có hiệu lực trong cùng ngày.
-
Ví dụ
当晚发生了一件大事。
dàng wǎn fā shēng le yī jiàn dà shì
Một sự kiện lớn đã xảy ra vào tối hôm đó.
-
- 当 vào (lúc); đối mặt
- 机 thời điểm quan trọng; cơ hội
- 立 ngay lập tức; liền
- 断 quyết định; đưa ra quyết định
Ví dụ
面对突发情况,领导当机立断,避免了更大的损失。
miàn duì tū fā qíng kuàng lǐng dǎo dāng jī lì duàn bì miǎn le gèng dà de sǔn shī
Đối mặt với tình huống đột ngột, người lãnh đạo đã đưa ra quyết định nhanh chóng và tránh được những tổn thất lớn hơn.
-
Ví dụ
我们应该担当起保护环境的责任。
wǒ men yīng gāi dān dāng qǐ bǎo hù huán jìng de zé rèn
Chúng ta nên đảm đương trách nhiệm bảo vệ môi trường.
-
- 理 lý, nguyên lý, logic
- 所 cái mà (tiểu từ ngữ pháp)
- 当 nên, đáng, thích hợp
- 然 như vậy, thế (trạng thái tự nhiên)
Ví dụ
父母关心孩子是理所当然的事。
fù mǔ guān xīn hái zi shì lǐ suǒ dāng rán de shì
Cha mẹ quan tâm con cái là điều đương nhiên.
年 nián — năm/thời kỳ
Từ có ký tự này (45)
-
Ví dụ
今年我二十岁。
jīn nián wǒ èr shí suì
Năm nay tôi hai mươi tuổi.
-
Ví dụ
去年我去了中国。
qù nián wǒ qù le zhōng guó
Năm ngoái tôi đã đi Trung Quốc.
-
Ví dụ
我明年要去中国旅游。
wǒ míng nián yào qù zhōng guó lǚ yóu
Tôi sẽ đi du lịch Trung Quốc năm sau.
-
Ví dụ
我们一家人在北京过年。
wǒ men yì jiā rén zài běi jīng guò nián
Cả gia đình chúng tôi đón Tết ở Bắc Kinh.
-
Ví dụ
我前年去过北京。
wǒ qián nián qù guò Běi jīng
Tôi đã đi Bắc Kinh năm kia.
Xem thêm (+40)
-
Ví dụ
我计划后年去中国留学。
wǒ jì huà hòu nián qù Zhōng guó liú xué
Tôi dự định đi du học ở Trung Quốc vào năm kia.
-
Ví dụ
她上三年级。
tā shàng sān nián jí
Cô ấy học lớp ba.
-
Ví dụ
她看起来很年轻。
tā kàn qǐ lái hěn nián qīng
Cô ấy trông rất trẻ.
-
Ví dụ
新年快乐!
xīn nián kuài lè
Chúc mừng năm mới!
-
Ví dụ
他今年四十五岁,已经进入中年。
tā jīn nián sì shí wǔ suì yǐ jīng jìn rù zhōng nián
Anh ấy năm nay bốn mươi lăm tuổi, đã bước vào trung niên.
-
Ví dụ
那个少年喜欢打篮球。
nà ge shào nián xǐ huan dǎ lán qiú
Thiếu niên đó thích chơi bóng rổ.
-
Ví dụ
他计划年底完成这个项目。
tā jì huà nián dǐ wán chéng zhè ge xiàng mù
Anh ấy dự định hoàn thành dự án này vào cuối năm.
-
Ví dụ
年龄不是问题。
nián líng bù shì wèn tí
Tuổi tác không phải là vấn đề.
-
Ví dụ
他常常回忆起童年的时光。
tā cháng cháng huí yì qǐ tóng nián de shí guāng
Anh ấy thường nhớ lại thời thơ ấu của mình.
-
Ví dụ
她的老年生活很充实。
tā de lǎo nián shēng huó hěn chōng shí
Cuộc sống tuổi già của cô ấy rất trọn vẹn.
-
Ví dụ
这个青年很有礼貌。
zhè ge qīng nián hěn yǒu lǐ mào
Thanh niên này rất lịch sự.
-
Ví dụ
今天是我们结婚十周年。
jīn tiān shì wǒ men jié hūn shí zhōu nián
Hôm nay là kỷ niệm 10 năm ngày cưới của chúng tôi.
-
Ví dụ
每个学年分为两个学期。
měi gè xué nián fēn wéi liǎng gè xué qī
Mỗi năm học được chia thành hai học kỳ.
-
- 年 năm; cung cấp khía cạnh thời gian
- 代 thế hệ; thời kỳ; biểu thị một giai đoạn hoặc thế hệ riêng biệt
Ví dụ
这是一个充满变革的年代。
zhè shì yí gè chōng mǎn biàn gé de nián dài
Đây là một thời đại đầy biến đổi.
-
Ví dụ
年初我们制定了新的计划。
nián chū wǒ men zhì dìng le xīn de jì huà
Đầu năm, chúng tôi đã lập kế hoạch mới.
-
Ví dụ
我们全家在一起吃年夜饭。
wǒ men quán jiā zài yì qǐ chī nián yè fàn
Cả gia đình chúng tôi cùng nhau ăn bữa cơm đêm giao thừa.
-
Ví dụ
他年纪大了,走路很慢。
tā nián jì dà le zǒu lù hěn màn
Ông ấy đã lớn tuổi nên đi rất chậm.
-
Ví dụ
他今年十八岁,已经成年了。
tā jīn nián shí bā suì yǐ jīng chéng nián le
Năm nay anh ấy mười tám tuổi, đã trưởng thành rồi.
-
- 近 gần, gần đây (chỉ sự gần gũi về thời gian)
- 年 năm (đơn vị thời gian được nhắc đến)
- 来 đến, kể từ (chỉ khoảng thời gian kéo dài đến nay)
Ví dụ
近年来,环境保护越来越受到重视。
jìn nián lái huán jìng bǎo hù yuè lái yuè shòu dào zhòng shì
Những năm gần đây, bảo vệ môi trường ngày càng được chú ý hơn.
-
Ví dụ
历年来,这个城市发生了巨大变化。
lì nián lái zhè ge chéng shì fā shēng le jù dà biàn huà
Qua các năm, thành phố này đã trải qua những thay đổi to lớn.
-
Ví dụ
这里常年温暖。
zhè lǐ cháng nián wēn nuǎn
Ở đây ấm áp quanh năm.
-
Ví dụ
他获得了年度最佳员工奖。
tā huò dé le nián dù zuì jiā yuán gōng jiǎng
Anh ấy nhận được giải thưởng Nhân viên của năm.
-
Ví dụ
公司会在年终发放奖金。
gōng sī huì zài nián zhōng fā fàng jiǎng jīn
Công ty sẽ phát thưởng vào cuối năm.
-
Ví dụ
往年这个时候已经下雪了。
wǎng nián zhè ge shí hou yǐ jīng xià xuě le
Những năm trước vào thời điểm này đã có tuyết rơi rồi.
-
Ví dụ
大年初一,孩子们给长辈拜年。
dà nián chū yī hái zi men gěi zhǎng bèi bài nián
Vào mùng một Tết, trẻ em chúc Tết người lớn tuổi.
-
Ví dụ
未成年人不能购买烟酒。
wèi chéng nián rén bù néng gòu mǎi yān jiǔ
Người chưa thành niên không được mua thuốc lá và rượu.
-
- 嘉 tuyệt vời, tốt lành; thêm ý nghĩa tích cực
- 年 năm; biểu thị tính chất thường niên của lễ hội
- 华 lộng lẫy, tráng lệ; thêm sự huy hoàng và làm yếu tố ngữ âm
Ví dụ
这个城市每年都会举办盛大的嘉年华活动。
zhè ge chéng shì měi nián dōu huì jǔ bàn shèng dà de jiā nián huá huó dòng
Thành phố này tổ chức lễ hội hóa trang hoành tráng hàng năm.
-
Ví dụ
多年来,这个城市发生了很大的变化。
duō nián lái zhè ge chéng shì fā shēng le hěn dà de biàn huà
Trong nhiều năm qua, thành phố này đã trải qua những thay đổi lớn.
-
Ví dụ
这个城市年均降雨量达到1000毫米。
zhè ge chéng shì nián jūn jiàng yǔ liàng dá dào yī qiān háo mǐ
Lượng mưa trung bình hàng năm của thành phố này đạt 1000 milimét.
-
Ví dụ
公司的年报显示了良好的业绩。
gōng sī de nián bào xiǎn shì le liáng hǎo de yè jì
Báo cáo thường niên của công ty cho thấy hiệu suất tốt.
-
Ví dụ
过年的时候,家家户户都会贴年画。
guò nián de shí hou jiā jiā hù hù dōu huì tiē nián huà
Vào dịp Tết, mọi gia đình đều dán tranh Tết.
-
Ví dụ
他的年薪超过一百万。
tā de nián xīn chāo guò yì bǎi wàn
Lương năm của anh ấy vượt quá một triệu.
-
Ví dụ
树干上的年轮清晰可见。
shù gàn shàng de nián lún qīng xī kě jiàn
Các vòng năm trên thân cây có thể nhìn thấy rõ ràng.
-
Ví dụ
他虽然年迈,但身体很健康。
tā suī rán nián mài dàn shēn tǐ hěn jiàn kāng
Mặc dù ông ấy đã già yếu, nhưng sức khỏe rất tốt.
-
Ví dụ
这个合同的年限是五年。
zhè ge hé tong de nián xiàn shì wǔ nián
Thời hạn của hợp đồng này là năm năm.
-
Ví dụ
他早年在北京学习中文。
tā zǎo nián zài Běi jīng xué xí Zhōng wén
Những năm đầu, anh ấy học tiếng Trung ở Bắc Kinh.
-
Ví dụ
她晚年致力于慈善事业。
tā wǎn nián zhì lì yú cí shàn shì yè
Bà ấy cống hiến những năm cuối đời cho công việc từ thiện.
-
Ví dụ
我们来年再见吧。
wǒ men lái nián zài jiàn ba
Chúng ta gặp lại vào năm tới nhé.
-
Ví dụ
这个地区连年干旱。
zhè ge dì qū lián nián gān hàn
Khu vực này trải qua hạn hán năm này qua năm khác.
-
Ví dụ
公司的利润逐年增长。
gōng sī de lì rùn zhú nián zēng zhǎng
Lợi nhuận của công ty tăng trưởng từng năm.
Cấu trúc & nét viết
当 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
⺌ là bộ thủ trong 6 chữ
彐 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
年 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
年 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét