Từ
交集 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
交集 (jiāo jí) là một từ tiếng Trung: giao điểm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 交集
名 danh từ
giao điểm
我们的生活轨迹从未有过交集。
Quỹ đạo cuộc sống của chúng tôi chưa bao giờ giao nhau.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
交 là bộ thủ trong 10 chữ
gồm có
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
父 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
集 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
隹 là bộ thủ trong 23 chữ
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
Thứ tự nét