Từ
交易 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
交易 (jiāo yì) là một từ tiếng Trung: giao dịch, buôn bán. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 交易
动 động từ
giao dịch, buôn bán
我们需要和他们交易货物。
Chúng tôi cần giao dịch hàng hóa với họ.
名 danh từ
giao dịch
他们完成了一项重要的交易。
Họ đã hoàn thành một giao dịch quan trọng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
交 là bộ thủ trong 10 chữ
gồm có
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
父 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
gồm có
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
勿 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét