Từ
交界 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
交界 (jiāo jiè) là một từ tiếng Trung: giáp với. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 交界
动 động từ
giáp với
我们的农场与森林交界。
Trang trại của chúng tôi giáp với rừng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
交 là bộ thủ trong 10 chữ
gồm có
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
父 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
界 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
田 là bộ thủ trong 23 chữ
介 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét