Từ
交警 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
交警 (jiāo jǐng) là một từ tiếng Trung: cảnh sát giao thông. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 交警
名 danh từ
cảnh sát giao thông
交警在路口指挥交通。
Cảnh sát giao thông đang điều khiển giao thông tại ngã tư.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
交 là bộ thủ trong 10 chữ
gồm có
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
父 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
警 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
敬 là bộ thủ trong 2 chữ
言 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét