Từ
交涉 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
交涉 (jiāo shè) là một từ tiếng Trung: đàm phán; giải quyết (vấn đề). Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 交涉
动 động từ
đàm phán; giải quyết (vấn đề)
公司派代表去交涉赔偿问题。
Công ty đã cử đại diện đi đàm phán về vấn đề bồi thường.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
交 là bộ thủ trong 10 chữ
gồm có
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
父 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
涉 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
步 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét