Từ
转交 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
转交 (zhuǎn jiāo) là một từ tiếng Trung: chuyển giao. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 转交
动 động từ
chuyển giao
我会把你的意见转交给经理。
Tôi sẽ chuyển giao ý kiến của bạn cho quản lý.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
转 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
车 là bộ thủ trong 27 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
Thứ tự nét
交 là bộ thủ trong 10 chữ
gồm có
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
父 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét