Từ

转眼 (zhuǎn yǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

转眼 (zhuǎn yǎn) là một từ tiếng Trung: chớp mắt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 转眼

动 dòng động từ

chớp mắt

转眼十年过去了。

zhuǎn yǎn shí nián guò qù le

Chớp mắt đã mười năm trôi qua.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

转 zhuǎn — xoay

眼 yǎn — mắt

Cấu trúc & nét viết
1 转 zhuǎn — xoay; thay đổi hướng hoặc tình thế
Xpinyin

转 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 车 chē — phương tiện giao thông đường bộ có bánh xe
车 là bộ thủ trong 27 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét

2 眼 yǎn — mắt (cơ quan thị giác của người và động vật)

眼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 目 mù — mắt
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét