Từ
转告 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
转告 (zhuǎn gào) là một từ tiếng Trung: chuyển lời. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 转告
动 động từ
chuyển lời
她让我转告你,会议改期了。
Cô ấy nhờ tôi chuyển lời cho bạn rằng cuộc họp đã được dời lịch.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
转 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
车 là bộ thủ trong 27 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
Thứ tự nét
告 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
牛 là bộ thủ trong 13 chữ
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
Thứ tự nét