Từ

产业链 (chǎn yè liàn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

产业链 (chǎn yè liàn) là một từ tiếng Trung: chuỗi công nghiệp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 产业链

名 míng danh từ

chuỗi công nghiệp

全球产业链受到疫情的影响。

quán qiú chǎn yè liàn shòu dào yì qíng de yǐng xiǎng

Chuỗi công nghiệp toàn cầu bị ảnh hưởng bởi đại dịch.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

产 chǎn — sản xuất

业 yè — công nghiệp

链 liàn — chuỗi

Cấu trúc & nét viết
1 产 chǎn — sinh con
产 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 业 yè — nghề nghiệp; công việc
业 là bộ thủ trong 5 chữ

业 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

3 链 liàn — xích; vật giống dây thừng làm từ các vòng kim loại liên kết nhau

链 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3.1 钅 jīn — bộ kim loại/vàng
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét