Từ
业务 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
业务 (yè wù) là một từ tiếng Trung: nghiệp vụ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 业务
名 danh từ
nghiệp vụ
他负责公司的市场业务。
Anh ấy chịu trách nhiệm về nghiệp vụ tiếp thị của công ty.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
业 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
务 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
夂 là bộ thủ trong 14 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét