Từ

就业 (jiù yè) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

就业 (jiù yè) là một từ tiếng Trung: việc làm; có việc làm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 就业

动 dòng động từ

việc làm; có việc làm

她毕业后顺利就业了。

tā bì yè hòu shùn lì jiù yè le

Cô ấy đã có việc làm thuận lợi sau khi tốt nghiệp.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

就 jiù — làm; theo đuổi

业 yè — nghề nghiệp; công việc

Cấu trúc & nét viết
1 就 jiù — tiến lại gần; tiếp cận

就 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 业 yè — nghề nghiệp; công việc
业 là bộ thủ trong 5 chữ

业 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét