Từ
就业 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
就业 (jiù yè) là một từ tiếng Trung: việc làm; có việc làm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 就业
动 động từ
việc làm; có việc làm
她毕业后顺利就业了。
Cô ấy đã có việc làm thuận lợi sau khi tốt nghiệp.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
就 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
京 là bộ thủ trong 8 chữ
尤 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
业 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét