Từ

兢兢业业 (jīng jīng yè yè) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

兢兢业业 (jīng jīng yè yè) là một từ tiếng Trung: cần mẫn và tận tâm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 兢兢业业

形 xíng tính từ

cần mẫn và tận tâm

王老师兢兢业业地教了三十年书。

Wáng lǎo shī jīng jīng yè yè de jiāo le sān shí nián shū

Giáo viên Vương đã dạy học cần mẫn suốt ba mươi năm.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

兢 jīng — cẩn thận, thận trọng (phần đầu của sự lặp lại nhấn mạnh sự cẩn thận)

兢 jīng — cẩn thận, thận trọng (lặp lại để nhấn mạnh)

业 yè — công việc, nghề nghiệp (phần đầu của sự lặp lại nhấn mạnh sự tận tâm với công việc)

业 yè — công việc, nghề nghiệp (lặp lại để nhấn mạnh)

Cấu trúc & nét viết
1 兢 jīng — thận trọng và cần mẫn (xem 兢兢业业)

兢 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 克 kè — có thể; có khả năng
克 là bộ thủ trong 1 chữ
1.2 克 kè — có thể; có khả năng
克 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét

2 兢 jīng — thận trọng và cần mẫn (xem 兢兢业业)

兢 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 克 kè — có thể; có khả năng
克 là bộ thủ trong 1 chữ
2.2 克 kè — có thể; có khả năng
克 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét

3 业 yè — nghề nghiệp; công việc
业 là bộ thủ trong 5 chữ

业 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

4 业 yè — nghề nghiệp; công việc
业 là bộ thủ trong 5 chữ

业 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét