Từ

资产 (zī chǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

资产 (zī chǎn) là một từ tiếng Trung: tài sản. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 资产

名 míng danh từ

tài sản

他的资产超过一千万元。

tā de zī chǎn chāo guò yì qiān wàn yuán

Tài sản của anh ấy vượt quá mười triệu nhân dân tệ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

资 zī — vốn, tài nguyên

产 chǎn — tài sản, của cải

Cấu trúc & nét viết
1 资 zī — tiền bạc; chi phí

资 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét

2 产 chǎn — sinh con
产 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

Thứ tự nét