Từ

产量 (chǎn liàng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

产量 (chǎn liàng) là một từ tiếng Trung: sản lượng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 产量

名 míng danh từ

sản lượng

今年的粮食产量比去年增加了10%。

jīn nián de liáng shi chǎn liàng bǐ qù nián zēng jiā le bǎi fēn zhī shí

Sản lượng lương thực năm nay tăng 10% so với năm ngoái.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

产 chǎn — sản xuất

量 liàng — lượng, số lượng

Cấu trúc & nét viết
1 产 chǎn — sinh con
产 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 量 liàng — dụng cụ đo lường cổ (như đấu, thăng)
Xpinyin

量 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét