Từ

申请 (shēn qǐng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

申请 (shēn qǐng) là một từ tiếng Trung: đăng ký. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 申请

动 dòng động từ

đăng ký

他申请了奖学金。

tā shēn qǐng le jiǎng xué jīn

Anh ấy đã đăng ký học bổng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

申 shēn — tuyên bố, trình bày

请 qǐng — yêu cầu, xin

Cấu trúc & nét viết
1 申 shēn — chi thứ chín trong mười hai địa chi
申 là bộ thủ trong 6 chữ

申 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 请 qǐng — yêu cầu; xin

请 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 讠 yán — bộ thủ lời nói/ngôn ngữ
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)

Thứ tự nét