Từ

敬请 (jìng qǐng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

敬请 (jìng qǐng) là một từ tiếng Trung: kính mời. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 敬请

动 dòng động từ

kính mời

敬请光临我们的新店开业典礼。

jìng qǐng guāng lín wǒ men de xīn diàn kāi yè diǎn lǐ

Kính mời quý vị tham dự lễ khai trương cửa hàng mới của chúng tôi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

敬 jìng — kính trọng, một cách kính cẩn

请 qǐng — mời, yêu cầu, xin

Cấu trúc & nét viết
1 敬 jìng — tôn trọng, đối xử lịch sự
敬 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 苟 gǒu — tạm thời; tạm thời mà thôi
苟 là bộ thủ trong 1 chữ
1.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét

2 请 qǐng — yêu cầu; xin

请 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 讠 yán — bộ thủ lời nói/ngôn ngữ
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)

Thứ tự nét