Từ
敬请 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
敬请 (jìng qǐng) là một từ tiếng Trung: kính mời. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 敬请
动 động từ
kính mời
敬请光临我们的新店开业典礼。
Kính mời quý vị tham dự lễ khai trương cửa hàng mới của chúng tôi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
敬 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
请 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
青 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét