Từ
管家 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
管家 (guǎn jiā) là một từ tiếng Trung: quản gia. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 管家
名 danh từ
quản gia
这位管家为这个家庭服务了二十年。
Quản gia này đã phục vụ gia đình này được hai mươi năm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
管 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
官 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
家 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
豕 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét