Từ
掌管 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
掌管 (zhǎng guǎn) là một từ tiếng Trung: quản lý; phụ trách. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 掌管
动 động từ
quản lý; phụ trách
他掌管公司的财务部门。
Anh ấy phụ trách bộ phận tài chính của công ty.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
掌 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
尚 là bộ thủ trong 12 chữ
手 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét
管 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
官 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét