Từ
血管 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
血管 (xuè guǎn) là một từ tiếng Trung: mạch máu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 血管
名 danh từ
mạch máu
医生检查了他的血管。
Bác sĩ đã kiểm tra mạch máu của anh ấy.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
血 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
管 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
官 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét