Từ
尽管 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
尽管 (jǐn guǎn) là một từ tiếng Trung: mặc dù; dù cho. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 尽管
连 liên từ
mặc dù; dù cho
尽管天气很冷,他还是去跑步了。
Mặc dù thời tiết lạnh, anh ấy vẫn đi chạy bộ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
尽 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
尺 là bộ thủ trong 3 chữ
⺀ là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
管 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
官 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét