Từ
家园 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
家园 (jiā yuán) là một từ tiếng Trung: quê hương. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 家园
名 danh từ
quê hương
地球是人类共同的家园。
Trái Đất là quê hương chung của nhân loại.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
家 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
豕 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
园 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
元 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét