Từ

监管 (jiān guǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

监管 (jiān guǎn) là một từ tiếng Trung: giám sát. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 监管

动 dòng động từ

giám sát

政府监管金融市场。

zhèng fǔ jiān guǎn jīn róng shì chǎng

Chính phủ giám sát thị trường tài chính.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

监 jiān — giám sát, theo dõi

管 guǎn — quản lý, kiểm soát

Cấu trúc & nét viết
1 监 jiān — giám sát; theo dõi
监 là bộ thủ trong 5 chữ

监 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 管 guǎn — ống tre; ống

管 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 ⺮ zhú — bộ thủ tre
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+3)
2.2 官 guān — quan chức chính phủ hoặc quân đội ở cấp bậc nhất định
官 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét