Từ
家禽 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
家禽 (jiā qín) là một từ tiếng Trung: gia cầm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 家禽
名 danh từ
gia cầm
家禽包括鸡、鸭、鹅等。
Gia cầm bao gồm gà, vịt, ngỗng, v.v.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
家 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
豕 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
禽 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
人 là bộ thủ trong 18 chữ
离 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét