Từ
收留 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
收留 (shōu liú) là một từ tiếng Trung: nhận nuôi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 收留
动 động từ
nhận nuôi
他收留了一只流浪猫。
Anh ấy đã nhận nuôi một con mèo hoang.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
收 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丩 là bộ thủ trong 3 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
gồm có
卯 là bộ thủ trong 4 chữ
田 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét