Từ
残留 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
残留 (cán liú) là một từ tiếng Trung: còn lại, tồn dư. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 残留
动 động từ
còn lại, tồn dư
农药残留在蔬菜上可能对健康有害。
Dư lượng thuốc trừ sâu trên rau có thể có hại cho sức khỏe.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
残 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
歹 là bộ thủ trong 7 chữ
戋 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
gồm có
卯 là bộ thủ trong 4 chữ
田 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét