Từ
滞留 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
滞留 (zhì liú) là một từ tiếng Trung: bị mắc kẹt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 滞留
动 động từ
bị mắc kẹt
由于暴风雪,很多旅客滞留在机场。
Do bão tuyết, nhiều hành khách bị mắc kẹt tại sân bay.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
滞 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
Thứ tự nét
gồm có
卯 là bộ thủ trong 4 chữ
田 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét